Revinex®

Giá bán: Liên hệ

Mô tả:

Nhũ tương copolyme đa năng dùng để tăng cường tính năng của vữa xi măng và lớp phủ chống thấm

Ứng dụng:

  • Vữa trát (xi măng, cát, Revinex®, vôi, nước, lưới sợi thủy tinh Gavazzi®).
    Tỷ lệ: 1-3kg Revinex®/bao xi măng 50kg.
    Mục đích: Tạo ra thạch cao chống thấm, bền và chống nứt
  • Làm giàu vữa chống thấm gốc xi măng Neopress® (Neopress®, Revinex®, nước).
    Tỷ lệ: 3-5kg Revinex®/ thùng 25kg Neopress®.
    Mục đích: Chống thấm tầng hầm, tường ngầm, bể bơi chịu áp suất thủy tĩnh xuôi và ngược.
  • Vữa láng & vữa trát xi măng chống thấm (xi măng, cát, Revinex®, nước).
    Tỷ lệ: 3-10kg Revinex®/bao xi măng 50kg.
    Mục đích: Tạo độ dốc, láng phẳng, trám khe nối, dán gạch
  • Sửa chữa bê tông (cát, Revinex®, vữa sửa chữa Revinex®)
    Mục đích: Bảo vệ thép khỏi ăn mòn và sửa chữa kết cấu bê tông bị hư hại.
  • Vữa liên kết bê tông mới với bê tông cũ (xi măng, cát, Revinex®).
    Tỷ lệ (theo khối lượng): 1 phần xi măng + 1 phần cát (cỡ hạt 0-2 mm): 0,5 –1 phần Revinex®.
  • Làm nền (sàn) (xi măng, cát, sỏi, Revinex®, nước, sợi polypropylene Eurofiber®).
    Tỷ lệ: 5-10kg Revinex®/ bao xi măng 50kg.
    Mục đích: Làm sàn công nghiệp nơi chịu hóa chất và cơ học như sàn xưởng sửa chữa, gara, bộ phận chế biến thực phẩm, phòng thí nghiệm.
  • Lớp lót (xi măng, cát, Revinex®, nước).
    Tỷ lệ: 7-10kg Revinex®/ bao xi măng 50kg.
    Mục đích: Tăng cường độ bám dính giữa lớp vữa láng/trát với mặt nền.
  • Gia cường keo dán gạch (keo dán gạch, Revinex®,nước).
    Tỷ lệ: 1-2kg Revinex®/ keo dán gạch 25kg.
    Mục đích: Tăng cường độ bám dính, chống thấm nước, đàn hồi cho khu vực thường xuyên tiếp xúc với nước được ốp gạch (bể bơi, nhà bếp, nhà vệ sinh).
  • Lớp lót cho sơn.
    Tỷ lệ: 1kg Revinex®pha với 3-4 lít nước.
    Mục đích: Tăng cường độ bám dính cho sơn tường, sơn đàn hồi (Neoroof®) và hệ thống chống thấm gốc xi măng).

Đặc tính:

  • Chống thấm nước hoàn hảo, tăng cường độ bám dính với mặt nền, tăng khả năng chịu mài mòn.
  • Chịu co – giãn
  • Gia tăng độ bền căng và độ bền uốn, độ bền chống sương giá và chịu axit nhẹ.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Hình thức: Dung dịch trắng sữa
  • Hàm lượng chất rắn: 47 ±1% (ISO 1625)
  • Giảm nước trộn (bằng cách thêm 15% xi măng theo trọng lượng): 25%
  • Độ nhớt: 30 -150 mPas (ISO 1652)
  • Tỷ tọng (+25°C): 1,01g/cm3
  • pH: 9 -11 (ISO 1148)
  • Cao hơn các yêu cầu của tiêu chuẩn Châu Âu EN 934-3, Bảng 3