Neorep®

Giá bán: Liên hệ

Mô tả:

Vữa sửa chữa được gia cường sợi, không co ngót, lưu biến, cường độ cao

Ứng dụng:

  • Do thành phần đặc biệt và đặc tính cơ học cao của nó, Neorep® thích ứng cho việc phục chế với độ bền cao cho các tòa nhà mà không cần cốp pha.
  • Chỉ định ứng dụng cho sửa chữa các cấu kiện bê tông bị hư hại, nứt hoặc vỡ (cột, trụ, dầm, panen, bậc thang, cửa, cửa sổ (khung, bạo)), khe nứt, khe nối trên bê tông, khe nối cứng được sử dụng cho bê tông đúc sẵn, sàn công nghiệp, đường ống bê tông.

Đặc tính/ Ưu điểm:

  • Neorep® là vữa trộn sẵn, sử dụng ngay, không co ngót với khả năng lưu biến cao.
  • Kích thước cốt liệu được sàng lọc và phụ gia đặc biệt của nó ngặn chặn mọi khả năng nứt do điều kiện bảo dưỡng
  • không đạt tiêu chuẩn, như có ngót nhựa hoặc rung (do tiếng ồn và giao thông cơ giới).
  • Thi công và hoàn thiện nhanh và dễ dàng.
  • Neorep® có hệ số đàn hồi và hệ số nhiệt cung cấp khả năng tương thích hoàn hảo với các kết cấu kiên bê tông.
  • Khả năng kháng cao với các hóa chất, như clrua (muối rã đông, nước biển, vv..), sun-phát, mưa axít, cacbon dioxít.
  • Neorep® đáp ứng các yêu cầu của Class R4 của EN 1504-3.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • (Được đo lường trong môi trường phòng thí nghiệm ở nhiệt độ +23°C, độ ẩm không khí 50% và không rung)
  • Hình thức: Bột khô
  • Màu sắc: Ghi
  • Độ dày ứng dụng tối đa: 4cm
  • Chịu nhiệt độ: -30°C đến +90°C
  • Cỡ hạt tối đa: 2,5mm
  • Thời gian thi công ở +20°C(EN 1015-9): 1-2 giờ
  • Tỷ trọng vữa khô (ΕΝ 1097-3): 1,15±0,10kg/L
  • Độ bền uốn (ΕΝ 12190): ≥ 6Mpa (28 ngày)
  • Độ bền nén (ΕΝ 12190): ≥ 18Mpa (24 giờ), ≥ 40MPa(7 ngày), ≥ 55MPa (28 ngày)
  • Co ngót: Không
  • Tiêu thụ: 17,5kg/m2/cm dày
  • Nhiệt độ thi công: +5°C đến +35°C
  • Nước/25kg Neorep®: 4,6 – 4,75 Lt

Các yêu cầu theo EN 1504-3 Class R4 (20% nước/trọng lượng bột)

Độ bền nén (ΕΝ 12190) ≥ 55Mpa (28 ngày) ≥ 45Mpa
Hàm lượng clorua(EN 1015-17) 0,01% ≤ 0,05%
Bám dính mặt nền (ΕΝ 1542) 2,8MPa ≥ 2,0 MPa
Kháng carbonat (ΕΝ 13295)
Hệ số đàn hồi (ΕΝ 13412) 20,5GPa ≥ 20 GPa
KHả năng tương thích nhiệt – Phần 1 đóng-tan băng (ΕΝ 13687-1) 2,4MPa ≥ 2,0MPa
Hấp thụ nước mao mạch (ΕΝ 13057) 0,3Kg∙m-2∙h-0,5 ≤ 0,5Kg∙m-2∙h-0,5
Phản ứng cháy (ΕΝ 13501-1) Thể loại Α1 Thể loại Α1